Máy khoan cần

TPR

TAILIFT

Cần khoan được làm từ gang chất lượng cao. Cần khoan đã qua xử lý nhiệt và mài nhẵn...


CÁC TÍNH NĂNG
CÁC TÍNH NĂNG CỦA TPR- 720A/ 820A/ 920A:

  • Cần khoan được làm từ gang chất lượng cao. Cần khoan đã qua xử lý nhiệt và mài nhẵn
  • Phanh ổ bi của hộp số, ổ bi đã được tiêu chuẩn hoá để phù hợp với quá trình trượt của cần khoan. Điều này giúp cho hộp số có thể vận hành cần khoan được êm.
  • Các bánh răng tốc độ cao của hộp số được làm từ thép hợp kim Niken - Crôm, đã qua xử lý nhiệt và được mài nhẵn.
  • Động cơ 2HP cho khả năng lựa chọn tốc độ vô cấp ở quá trình gia công công suất lớn.
  • Trục chính được giữ thăng bằng nhờ lò xo đặc biệt, điều này giúp trục chính làm việc bền hơn so với các trục chính được giữ thăng bằng bằng phương pháp truyền thống.
  • Cơ cấu bảo vệ quá tải có thể bảo vệ người vận hành tránh khỏi các chấn thương.
  • Cần được điều khiển bằng công tắc ngang và dẫn động bằng đai ốc / trục vít me để có thể đạt tới độ ổn định cao trong quá trình khoan. Hơn nữa, cơ cấu an toàn bảo vệ cần khoan không bị rơi xuống do đai ốc đồng bị mòn.
  • Thang đo phụ đo độ sâu dẫn động trục chính, thước đo này có thể hiển thị được mômen dẫn tiến của trục chính từ 1 tới 210 mm.

CÁC TÍNH NĂNG CỦA TPR- 1100/1230/1230H:

  • Phanh ổ bi của hộp số, ổ bi đã được tiêu chuẩn hoá để phù hợp với quá trình trượt của cần khoan. Điều này giúp cho hộp số có thể vận hành cần khoan được êm.
  • Cơ cấu bảo vệ quá tải có thể bảo vệ người vận hành tránh khỏi các chấn thương.
  • Cần ngang được điều khiển bằng công tắc ngang và dẫn động bằng đai ốc / trục vít me để có thể đạt tới độ ổn định cao trong quá trình khoan. Hơn nữa, cơ cấu bảo vệ an toàn nhằm bảo vệ cần khoan không bị rơi xuống do đai ốc đồng bị mòn.
  • Trục chính được giữ thăng bằng nhờ lò xo đặc biệt (TPR-110).
  • Trục chính được giữ thăng bằng nhờ một bộ phận điều chỉnh được (đối với các Modle TPR- 1230/ 1230H).
  • Hộp số của cần và trụ máy được điều chỉnh bằng một chìa vặn để có thể dễ dàng xiết chặt hoặc nới lỏng theo yêu cầu.
  • Kiểu kẹp thủy lực: một bộ đếm điện tử được lắp vào cơ cấu nâng/ hạ cần, bằng cách điều chỉnh công tắc ngang mỗi khi hoàn thành quá trình dịch chuyển lên/ xuống tự động hoặc tự động nhả kẹp. Dễ vận hành, vị trí tâm của dụng cụ cắt sẽ được duy trì sau khi thay. (Model TPR-1230H)

CÁC TÍNH NĂNG CỦA TPR- C1250/C1600/1600H:


  • Chuyển động thẳng đứng của cần khoan được điều khiển bằng một bộ IC TIMER. Chỉ với một lần nhấn công tắc, chúng tôi có thể dịch chuyển cần lên/ xuống hoặc dừng chuyển động khi cơ cấu kẹp tự động làm việc. Thiết bị rất dễ vận hành và các dụng cụ phải luôn được lắp vào đúng vị trí sau khi thay dụng cụ khoan.
  • Bơm dầu tuần hoàn được trang bị để làm mát các bánh răng chính xác cao bên trong hộp số, và nhằm giảm tối thiểu độ mòn của các bánh răng tới mức thấp nhất.
  • Khớp ly hợp dạng đĩa chịu ma sát có thể chịu được các lực va chạm mạnh gây ra bởi quá trình chuyển động theo phương đứng của trục chính, và bảo vệ toànbộ các cơ cấu chuyển động bên trong hộp số. Với chức năng hồi nhanh của trục chính, khớp ly hợp này sẽ hỗ trợ làm tăng tốc độ quá trình tarô.
  • Cơ cấu bảo vệ của cần khoan được trang bị để tránh rơi đột ngột sau một thời gian dài sử dụng. Cơ cấu này sẽ giữ cần khoan không bị rơi xuống do đai ốc hãm quá mòn.
  • Thiết bị này còn được trang bị với hệ thống kẹp thuỷ lực, bằng cách nhấn vào công tắc lựa chọn thì cần khoan, trụ máy và hộp số có thể được kẹp chặt/ nhả ra (TPR- C1250/ C1600).
  • Lựa chọn trước tốc độ không tải, quá trình thay đổi tốc độ được điều khiển bằng hệ thống thuỷ lực. Nhanh và rất dễ sử dụng (TPR- TPR- C1250/ C1600) để vận hành trụ máy, cần và hộp số có kẹp riêng: (TPR- 1600H)
  • Cơ cấu tháo dụng cụ tự động đặc biệt được trang bị cho phép thay dụng cụ được hiệu quả: (TPR- 1600H).



THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Model

TPR-720A

TPR-820A

TPR-920A

TPR-1100

Đường kính của trụ

210

210

210

260

Khoảng cách tối đa từ mặt trụ đến tâm trục chính

750

850

950

1100

Khoảng cách tối thiểu từ mặt trụ đến tâm trục chính

220

220

220

245

Hành trình của đầu trục

530

630

730

855

Khoảng cách tối đa từ mặt chân đế đến điểm cuối của trục chính

1060

1210

1210

1280

Khoảng cách tối thiểu từ mặt chân đế đến điểm cuối của trục chính

246

560-210=350

560-210=350

680-250=430

Độ nâng của cần

605

650

650

600

Kích thước bàn làm việc

600 x 445 x 380

600 x 445 x 380

600 x 445 x 380

635 x 520 x 415

Kích thước chân đế

1260 x 640 x 160

1260 x 640 x 160

1260 x 640 x 160

1725 x 715 x 180

Độ col lỗ trục chính

MT#4

MT#4

MT#4

MT#4

Hành trình lên xuống trục chính

210

210

210

230

Tốc độ trục chính (rpm x đoạn)

88, 154, 282, 455, 796, 1500 x 6

88, 154, 282, 455, 796, 1500 x 6

88, 154, 282, 455, 796, 1500 x 6

44 - 1500 x 12

Bước tiến trục chính (mm/vòng x bước)

0.05, 0.09, 0.15 x 3

0.05, 0.09, 0.15 x 3

0.05, 0.09, 0.15 x 3

0.05, 0.09, 0.15 x 3

Động cơ chính (HP)

2

2

2

3(2 tốc độ)

Động cơ nâng (HP)

1

1

1

1

Động cơ kẹp (HP)

 

 

 

 

Động cơ bơm làm nguội (HP)

1/8

1/8

1/8

1/8

Độ cao máy từ đáy (tối đa)

2170

2320

2320

2530

Khả năng làm việc

Khoan

Thép 38Ø

Thép 38Ø

Thép 38Ø

Thép 42

Gang 50Ø

Gang 50Ø

Gang 50Ø

Gang 55

Tarô

Thép 25Ø

Thép 25Ø

Thép 25Ø

Thép 25

Gang 32Ø

Gang 32Ø

Gang 32Ø

Gang 38

Doa

Thép 70Ø

Thép 70Ø

Thép 70Ø

Thép 85

Gang 105Ø

Gang 105Ø

Gang 105Ø

Gang 120

Kích thước đóng gói (LxWxH)

1640 x 826 x 2160

1640 x 826 x 2160

1806 x 826 x 2190

1880 x 864 x 2210

Trọng lượng máy (kgs)

1250

1200

1250

1800


THÔNG SỐ KỸ THUẬT (TT)

Model

TPR-1230

TPR-1230H

TPR-C1250

TPR-C1600

TPR-1600H

Đường kính của trụ

300

300

350

350

432

Khoảng cách tối đa từ mặt trụ đến tâm trục chính

1230

1230

1250

1600

1590

Khoảng cách tối thiểu từ mặt trụ đến tâm trục chính

340

340

350

350

390

Hành trình của đầu trục

890

890

900

1250

1200

Khoảng cách tối đa từ mặt chân đế đến điểm cuối của trục chính

1370

1370

1220

1220

1600

Khoảng cách tối thiểu từ mặt chân đế đến điểm cuối của trục chính

490

490

340

340

330

Độ nâng của cần

880

880

880

880

900

Kích thước bàn làm việc

635 x 520 x 415

635 x 520 x 415

600 x 500 x 500

600 x 500 x 500

750 x 500 x 400

Kích thước chân đế

1725 x 715 x 180

1725 x 715 x 180

2030 x 980 x 205

2030 x 980 x 205

2480 x 1050 x 210

Độ col lỗ trục chính

MT#4

MT#4

MT#4

MT#4

MT#4

Hành trình lên xuống trục chính

250

250

315

315

370

Tốc độ trục chính (rpm x đoạn)

44 - 1500 x 12

44 - 1500 x 12

25 - 2000 x 16

25 - 2000 x 16

40 - 19200 x 12

Bước tiến trục chính(mm/vòng x bước)

0.05, 0.09, 0.15 x 3

0.05, 0.09, 0.15 x 3

0.04 - 3.2 x 16

0.04 - 3.2 x 16

0.07 - 0.96 x 6

Động cơ chính(HP)

3(2 tốc độ)

3(2 tốc độ)

5

5

7.5

Động cơ nâng(HP)

1

1

2

2

2

Động cơ kẹp(HP)

1

1

1

1

1

Động cơ bơm làm nguội (HP)

1/8

1/8

1/8

1/8

1/8

Độ cao máy từ đáy (tối đa)

2780

2780

2810

2810

3170

Khả năng làm việc

Khoan

Thép 42

Thép 42

Thép 50Ø

Thép 50Ø

Thép 56Ø

Gang 55

Gang 55

Gang 60Ø

Gang 60Ø

Gang 70Ø

Tarô

Thép 25

Thép 25

Thép 45Ø

Thép 45Ø

Thép 50Ø

Gang 38

Gang 38

Gang 55Ø

Gang 55Ø

Gang 60Ø

Doa

Thép 85

Thép 85

Thép 110Ø

Thép 110Ø

Thép 126Ø

Gang 120

Gang 120

Gang 165Ø

Gang 165Ø

Gang 186Ø

Kích thước đóng gói (LxWxH)

2035 x 995 x 2240

2035 x 995 x 2240

2235 x 1220 x 2540

2590 x 1220 x 2540

2850 x 1400 x 2940

Trọng lượng máy (kgs)

2100

2100

3000

3500

4600




Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Máy khoan từ Unibor EQ35 Call

Máy khoan từ Unibor EQ35

Vui lòng gọi

Hổ trợ trực tuyến

Thương (Thiết bị điện, tự động hóa)

Thương (Thiết bị điện, tự động hóa) - 098 5562 898

Hằng (TB hàn, cắt, gia công cơ khí)

Hằng (TB hàn, cắt, gia công cơ khí) - 0935 058 447

Quảng cáo - Tiếp thị

Tin khoa học - công nghệ

Fanpage Facebook

Tin tức mới

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 7
  • Hôm nay 84
  • Hôm qua 257
  • Trong tuần 686
  • Trong tháng 1,431
  • Tổng cộng 282,853

Đó đây - Tâm sự bạn đọc

Top

   (0)